C2E616301_MB_C1B 6-Socket KNX Matt Black Polycarbonate (PC) Thiết lập gần nút bấm
Nút nhấn KNX Cuadro H của Schneider Electric với 6 ổ cắm, hoàn thiện màu đen mờ, tích hợp thẩm mỹ hiện đại tinh tế với công nghệ điều khiển thông minh KNX tiên tiến, mang đến trải nghiệm quản lý năng lượng cao cấp và hiệu quả. Sản phẩm được thiết kế với điện áp hoạt động định mức [Ue] là 21...30 V và dòng điện định mức 15 mA (15 mA ở 21...30 V DC), đảm bảo hiệu suất ổn định và đáng tin cậy. Với thiết kế lắp âm, công tắc có kích thước tiêu chuẩn 86 mm (chiều rộng) * 86 mm (chiều cao) * 29 mm (chiều sâu), tương thích với các hộp nối âm tường phổ biến. Được chế tạo từ vật liệu polycarbonate (PC) chất lượng cao, sản phẩm trải qua quá trình xử lý bề mặt đánh bóng và sơn hoàn thiện, mang lại độ bền, khả năng chống trầy xước và chống ăn mòn tuyệt vời. Với dải nhiệt độ hoạt động từ -10…45 °C, cấp bảo vệ chống xâm nhập IP20 và cấp chống va đập IK05, sản phẩm phù hợp với nhiều kịch bản điều khiển dân dụng và thương mại. Được trang bị các đầu nối bus để đấu dây thuận tiện và an toàn, công tắc tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 16915.1 và đạt chứng nhận CCC, mang đến dịch vụ đáng tin cậy lâu dài với bảo hành 18 tháng.
| Mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Cuadro H |
| Loại sản phẩm hoặc thành phần | Nút nhấn |
| Trình bày thiết bị | Sản phẩm hoàn chỉnh (Không phải thành phần) |
| Chức năng công tắc | Nút nhấn |
| Màu sắc | Đen mờ |
| Loại Bus | KNX |
| Loại công nghệ | Cận |
| Lắp đặt thiết bị | Lắp âm |
| Ứng dụng công tắc | Công tắc điều khiển |
| Số lượng ổ cắm | 6 |
| Điện áp hoạt động định mức [Ue] | 21...30 V |
| Vật liệu | Polycarbonate (PC) |
| Hoàn thiện bề mặt | Đánh bóng |
| Xử lý bề mặt | Sơn hoàn thiện |
| Chiều rộng | 86 mm |
| Chiều cao | 86 mm |
| Chiều sâu | 29 mm |
| Nhiệt độ không khí xung quanh khi hoạt động | -10…45 °C |
| Kết nối - Đầu nối | Đầu nối Bus |
| Dòng điện định mức | 15 mA; 15 mA ở 21...30 V DC |
| Loại mạng | DC |
| Dòng điện chuyển mạch tối đa | 15 mA |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Cấp bảo vệ IK | IK05 |
| Loại đơn vị của gói 1 | PCE |
| Số lượng đơn vị trong gói 1 | 1 |
| Chiều cao gói 1 | 3 cm |
| Chiều rộng gói 1 | 8.6 cm |
| Chiều dài gói 1 | 8.6 cm |
| Trọng lượng gói 1 | 149.9 g |
| Loại đơn vị của gói 2 | CAR |
| Số lượng đơn vị trong gói 2 | 40 |
| Chiều cao gói 2 | 21 cm |
| Chiều rộng gói 2 | 29.5 cm |
| Chiều dài gói 2 | 39.5 cm |
| Trọng lượng gói 2 | 6.593 kg |
| Loại đơn vị của gói 3 | P06 |
| Số lượng đơn vị trong gói 3 | 640 |
| Chiều cao gói 3 | 105 cm |
| Chiều rộng gói 3 | 60 cm |
| Chiều dài gói 3 | 80 cm |
| Trọng lượng gói 3 | 115.488 kg |
| Bảo hành hợp đồng | 18 tháng |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | GB/T 16915.1 |
| Chứng nhận | CCC |