Schneider C2E616202_MB_C1 KNX 4-Gang Công tắc nút nhấn chìm gần bằng kim loại màu đen mờ
Nút nhấn 4 nút KNX Cuadro H của Schneider Electric màu đen mờ kết hợp tính thẩm mỹ hiện đại với công nghệ KNX tiên tiến, cho phép bạn trải nghiệm tương lai của quản lý năng lượng. Nó có điện áp hoạt động Ue là 21-30 VDC và dòng điện định mức là 15 mA. Thiết bị này hỗ trợ lắp âm, với kích thước 86mm (R) x 86mm (C) x 29mm (S). Công tắc có màu đen mờ với lớp hoàn thiện đánh bóng và được làm bằng vật liệu kim loại, được xử lý bằng lớp sơn hoàn thiện. Nhiệt độ hoạt động của nó dao động từ –10°C đến +45°C, với các cấp bảo vệ IP20 và IK05. Áp dụng thiết kế đơn giản và không khung, công tắc tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 16915.1 và có chứng nhận CCC. Nó cung cấp một danh mục sản phẩm hoàn chỉnh, phù hợp với các ứng dụng khác nhau trong các tòa nhà dân cư và thương mại.
| Mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Cuadro H |
| Loại sản phẩm hoặc thành phần | Nút nhấn |
| Trình bày thiết bị | Sản phẩm hoàn chỉnh (Không phải thành phần) |
| Chức năng công tắc | Nút nhấn |
| Màu sắc | Đen mờ |
| Loại bus | KNX |
| Loại công nghệ | Tiệm cận |
| Lắp đặt thiết bị | Lắp âm |
| Ứng dụng công tắc | Công tắc điều khiển |
| Số nút | 4 nút |
| [Ue] Điện áp hoạt động định mức | 21...30 V |
| Vật liệu | Kim loại |
| Hoàn thiện bề mặt | Đánh bóng |
| Xử lý bề mặt | Lớp sơn hoàn thiện |
| Chiều rộng | 86 mm |
| Chiều cao | 86 mm |
| Chiều sâu | 29 mm |
| Nhiệt độ không khí xung quanh khi hoạt động | -10…45 °C |
| Kết nối - Đầu cuối | Đầu cuối bus |
| Dòng điện định mức | 15 mA; 15 mA ở 21...30 V DC |
| Loại mạng | DC |
| Dòng điện chuyển mạch tối đa | 15 mA |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Cấp bảo vệ IK | IK05 |
| Loại đơn vị của gói 1 | PCE |
| Số lượng đơn vị trong gói 1 | 1 |
| Chiều cao gói 1 | 3 cm |
| Chiều rộng gói 1 | 8.6 cm |
| Chiều dài gói 1 | 8.6 cm |
| Trọng lượng gói 1 | 209 g |
| Loại đơn vị của gói 2 | CAR |
| Số lượng đơn vị trong gói 2 | 40 |
| Chiều cao gói 2 | 21 cm |
| Chiều rộng gói 2 | 29.5 cm |
| Chiều dài gói 2 | 39.5 cm |
| Trọng lượng gói 2 | 8.957 kg |
| Loại đơn vị của gói 3 | P06 |
| Số lượng đơn vị trong gói 3 | 640 |
| Chiều cao gói 3 | 105 cm |
| Chiều rộng gói 3 | 60 cm |
| Chiều dài gói 3 | 80 cm |
| Trọng lượng gói 3 | 153.312 kg |
| Bảo hành theo hợp đồng | 18 tháng |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | GB/T 16915.1 |
| Chứng nhận | CCC |