Schneider C2E616402_ST_C1 8 Ổ cắm KNX Thép không gỉ Màu kim loại Gắn chìm Công tắc nút nhấn gần
Nút nhấn KNX dòng Cuadro H của Schneider Electric, mã C2E616402_ST_C1, kết hợp tính thẩm mỹ bằng thép không gỉ tinh tế với công nghệ điều khiển thông minh KNX tiên tiến, mang đến các giải pháp điều khiển hiệu suất cao và bền bỉ cho các ứng dụng dân dụng và thương mại. Là một sản phẩm hoàn chỉnh (không phải linh kiện), nó có lớp hoàn thiện bằng thép không gỉ, được làm từ vật liệu kim loại chất lượng cao với bề mặt bóng và xử lý sơn, không chỉ tăng cường độ bền cấu trúc và khả năng chống ăn mòn mà còn mang lại vẻ ngoài hiện đại và cao cấp. Áp dụng thiết kế lắp âm (chìm), nó phù hợp hoàn hảo với các hộp nối âm tường phổ biến, với kích thước tiêu chuẩn 86mm (chiều rộng) * 86mm (chiều cao) * 29mm (chiều sâu). Công tắc hoạt động ổn định ở điện áp hoạt động định mức [Ue] là 21...30 V DC, với dòng điện định mức 15 mA (15 mA ở 21...30 V DC) và dòng chuyển mạch tối đa là 15 mA. Nó duy trì hiệu suất đáng tin cậy trong phạm vi nhiệt độ hoạt động môi trường từ -10…45 °C, với xếp hạng bảo vệ chống xâm nhập IP20 và xếp hạng chống va đập IK05 để thích ứng với nhiều môi trường trong nhà khác nhau. Được trang bị các đầu nối bus để đấu dây an toàn, tiện lợi và ổn định, sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 16915.1 và đạt chứng nhận CCC. Nó phù hợp rộng rãi cho các tình huống điều khiển khác nhau trong các tòa nhà dân dụng và thương mại, và đi kèm với bảo hành hợp đồng 18 tháng, đảm bảo hoạt động ổn định lâu dài và hỗ trợ sau bán hàng toàn diện.
| Mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Cuadro H |
| Loại sản phẩm hoặc thành phần | Nút nhấn |
| Trình bày thiết bị | Sản phẩm hoàn chỉnh (Không phải linh kiện) |
| Chức năng công tắc | Nút nhấn |
| Màu sắc | Thép không gỉ |
| Loại Bus | KNX |
| Loại công nghệ | Tiệm cận |
| Lắp đặt thiết bị | Lắp âm (chìm) |
| Ứng dụng công tắc | Công tắc điều khiển |
| Số ổ cắm | 8 |
| Điện áp hoạt động định mức [Ue] | 21...30 V |
| Vật liệu | Kim loại |
| Hoàn thiện bề mặt | Bóng |
| Xử lý bề mặt | Sơn hoàn thiện |
| Chiều rộng | 86 mm |
| Chiều cao | 86 mm |
| Chiều sâu | 29 mm |
| Nhiệt độ không khí xung quanh khi hoạt động | -10…45 °C |
| Kết nối - Đầu cuối | Đầu nối Bus |
| Dòng điện định mức | 15 mA; 15 mA ở 21...30 V DC |
| Loại mạng | DC |
| Dòng chuyển mạch tối đa | 15 mA |
| Mức độ bảo vệ IP | IP20 |
| Mức độ bảo vệ IK | IK05 |
| Loại đơn vị đóng gói 1 | PCE |
| Số lượng đơn vị trong gói 1 | 1 |
| Chiều cao gói 1 | 3 cm |
| Chiều rộng gói 1 | 8.6 cm |
| Chiều dài gói 1 | 8.6 cm |
| Trọng lượng gói 1 | 207.5 g |
| Loại đơn vị đóng gói 2 | CAR |
| Số lượng đơn vị trong gói 2 | 40 |
| Chiều cao gói 2 | 21 cm |
| Chiều rộng gói 2 | 29.5 cm |
| Chiều dài gói 2 | 39.5 cm |
| Trọng lượng gói 2 | 8.897 kg |
| Loại đơn vị đóng gói 3 | P06 |
| Số lượng đơn vị trong gói 3 | 640 |
| Chiều cao gói 3 | 105 cm |
| Chiều rộng gói 3 | 60 cm |
| Chiều dài gói 3 | 80 cm |
| Trọng lượng gói 3 | 152.352 kg |
| Bảo hành hợp đồng | 18 tháng |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | GB/T 16915.1 |
| Chứng nhận | CCC |