Schneider MTN6194-6010S Merten System Design KNX Mô-đun nút nhấn đa năng
2026/03/18
| Danh mục | Chi tiết thông số kỹ thuật | Nhận xét |
|---|---|---|
| Định dạng cốt lõi | ||
| Mô hình sản phẩm | MTN6194-6010S | Mô-đun KNX độc quyền của Schneider |
| Dòng sản phẩm | SpaceLogic KNX | Khả năng tương thích và đáng tin cậy cao |
| Màu chính và kết thúc | Màu đen với bề mặt sơn | Phù hợp với Merten System Design |
| Loại sản phẩm | KNX Universal Push Button Module | 8 phím FUNCTION tích hợp |
| Thông số kỹ thuật vật lý | ||
| Kích thước tổng thể (W*H*D) | 71mm * 71mm * 31mm | Kích thước mô-đun KNX tiêu chuẩn |
| Trọng lượng ròng | 64.6g | Cài đặt nhẹ và bền |
| Lớp bảo vệ | IP20 | Thiết bị bảo vệ gắn bằng nước |
| Các thông số điện | ||
| Điện áp hoạt động (Ue) | 21-30 VDC | Phạm vi cung cấp điện KNX phổ biến |
| Lưu lượng điện | 16 mA | Điện suất ổn định cho sử dụng lâu dài |
| Tiêu thụ năng lượng hoạt động | 400 mW | Thiết kế tiết kiệm năng lượng |
| Tiêu thụ điện trạng thái chờ | 120 mW | Mất lượng chờ thấp, tuổi thọ kéo dài |
| Đặc điểm chức năng | ||
| Khả năng tương thích KNX | Tuân thủ tiêu chuẩn KNX đầy đủ (An toàn & Mã hóa) | Hỗ trợ lập trình từ xa thông qua ETS |
| Hỗ trợ dán nhãn năng động | Màn hình độ phân giải cao tích hợp cho các biểu tượng / văn bản tùy chỉnh | Thay thế nhãn giấy tĩnh |
| Tích hợp cảm biến | Bộ cảm biến nhiệt độ (sự điều chỉnh Offset để hiệu chuẩn) | Tăng khả năng thích nghi với môi trường |
| Phương pháp gắn | Phòng chứa nước (với khung cố định kim loại và tấm nắp) | Thiết lập không cần dụng cụ, thiết lập chuyên nghiệp |
| Bảo hành & Bao bì | ||
| Bảo hành theo hợp đồng | 18 tháng | Khớp với bảo hành tiêu chuẩn ngành KNX |
| Cấu hình gói | PCE (1 đơn vị), S02 (45 đơn vị), P06 (720 đơn vị) | Nhiều lựa chọn đóng gói cho các kịch bản khác nhau |
| Tài liệu chính | Nhựa kỹ thuật cao cấp (bề mặt sơn) | Sức bền và chống ăn mòn |