Schneider MTN6214-0319 Hệ thống M SpaceLogic KNX Bộ điều nhiệt 4 nút có màn hình bộ thu hồng ngoại Trắng băng
2026/03/18
| Danh mục | Mục thông số kỹ thuật | Thông số chi tiết & Mô tả chức năng |
|---|---|---|
| Thuộc tính cốt lõi cơ bản | Thương hiệu | Schneider Electric |
| Dòng sản phẩm | SpaceLogic KNX (Hệ thống M) | |
| Số model | MTN6214-0319 | |
| Loại sản phẩm | Bộ điều nhiệt KNX (Nút nhấn 4 công tắc cộng với Bộ điều khiển nhiệt độ phòng) | |
| Ứng dụng thiết bị | Kiểm soát khí hậu phòng trong nhà & Vận hành cảnh thông minh | |
| Trình bày thiết bị | Cơ cấu với khung cố định và tấm che | |
| Chất liệu | Nhựa nhiệt dẻo sáng bóng | |
| Màu sắc | Trắng tinh khiết (RAL 9010), bóng loáng | |
| Thông số kỹ thuật | Loại bus | KNX (Bộ ghép nối bus tích hợp, Terminal kết nối bus) |
| Loại công nghệ | Điện tử | |
| Loại cài đặt | Điều chỉnh điểm đặt thủ công | |
| Độ bền cơ học | Chống trộm & Chống tháo dỡ (có vít chống tháo dỡ) | |
| Mức độ bảo vệ IP | IP20 | |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Tấm đỡ, Nắp bảo vệ thạch cao, Terminal kết nối bus | |
| Mô-đun chuyên dụng tích hợp | Còi áp điện (Chỉ báo cảnh báo), Bộ thu IR | |
| Dòng điện đầu vào nguồn cấp | Tham khảo Tiêu chuẩn Bus KNX (Nguồn cấp hệ thống tương thích) | |
| Tính năng chức năng cốt lõi | Điều khiển vận hành | 8 Nút nhấn có thể cấu hình tự do (Có thể cấu hình thành cặp bề mặt kép hoặc nút đơn) |
| Màn hình & Chỉ báo | Màn hình có đèn nền trắng (Thời gian/Ngày/Nhiệt độ/Chế độ vận hành); 9 đèn LED đỏ; Hiển thị vận hành như đèn định hướng | |
| Chức năng cốt lõi tích hợp | Bộ điều khiển nhiệt độ, Đồng hồ hẹn giờ, Hiển thị trạng thái, Trường ghi nhãn, Điều khiển từ xa IR | |
| Các loại bộ điều khiển nhiệt độ | Điều khiển 2 bước, Bộ điều khiển PI liên tục, Bộ điều khiển PI chuyển mạch (PWM) | |
| Đầu ra điều khiển | Đầu ra liên tục 0-100% / Đầu ra chuyển mạch BẬT/TẮT | |
| Chế độ vận hành | Thoải mái, Mở rộng thoải mái, Chờ, Giảm ban đêm, Bảo vệ sương giá/nóng | |
| Chức năng nút nhấn | Chuyển mạch, Làm mờ, Điều khiển rèm, Lưu/Truy xuất cảnh, Điều khiển hẹn giờ, Kích hoạt tín hiệu (Thao tác ngắn/dài) | |
| Khả năng tương thích hệ thống | Thích hợp cho bộ truyền động van KNX, bộ truyền động công tắc, bộ truyền động nhiệt | |
| Menu cài đặt | Chế độ vận hành, Giá trị điểm đặt, Ngày làm việc/không làm việc, Chế độ hiển thị, Thời gian, Thời gian chuyển mạch, Độ sáng | |
| Chức năng phụ trợ | Giám sát nhiệt độ bên ngoài, Đọc nhiệt độ định kỳ, Điều khiển quạt, Đồng bộ hóa điểm đặt | |
| Chức năng bảo vệ | Giám sát nhiệt độ thực tế, Chức năng bảo vệ van | |
| Chức năng cảnh báo | Còi áp điện cho cảnh báo trạng thái bất thường | |
| Thông số đóng gói | Loại đơn vị gói 1 | PCE |
| Số lượng gói 1 | 1 đơn vị | |
| Kích thước gói 1 (C*R*D) | 4.400 cm * 7.800 cm * 15.200 cm | |
| Trọng lượng gói 1 | 136.000 g | |
| Loại đơn vị gói 2 | CAR | |
| Số lượng gói 2 | 35 đơn vị | |
| Kích thước gói 2 (C*R*D) | 19.300 cm * 30.600 cm * 40.800 cm | |
| Trọng lượng gói 2 | 5.190 kg | |
| Điều khoản bảo hành | Thời gian bảo hành theo hợp đồng | 18 tháng |